CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ NÂNG CHUYỂN VÀ ĐO KIỂM
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ NÂNG CHUYỂN & ĐO KIỂM - LIFTING AND VERIFICATION MEASURE EQUIPMENT.,JSC
Địa chỉ: Số 12 ngõ 942 đường Láng, quận Đống Đa, TP Hà Nội
Điện Thoại: 024 8582 2159   -   Fax: 024 3791 7621   -   Email:sales@lavme.vn   -   website: lavme.vn
Năng lực tạo nên giá trị - Chuyên sâu cho từng sản phẩm
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
Tel:
Fax:
Tel:  04.8582.2159
04.3791.7621
Fax: 04.3791.7621
Phòng kinh doanh
0984 322 364
Email:
sales@lavme.vn
Phòng kỹ thuật
0936 36 8731
Email:
hotrokythuat@lavme.vn
Phòng kế toán
0987 674 866
Email:
accounting@lavme.vn
Phòng xuất nhập khẩu
0988 666 281
Email:
import-export@lavme.vn
Đang online
29
Tổng lượt truy cập
2.438.386

BĂNG TẢI CÁP THÉP

Băng tải cáp thép
 
 
 
 Gọi để được tư vấn cấu hình phù hợp nhất
 Tel :(024) 8582 2159
 Kỹ thuật: 0936 36 8731

Thông số kỹ thuật

Ứng dụng:

 Băng tải cáp thép được sử dụng trong vận chuyển vật liệu nặng ở trên cao từ khoảng cách ngắn và dài.


Tính năng: 

 

  • Sức căng rất tốt: loại băng tải này thích hợp cho vận chuyển vật liệu với khoảng cách và thời gian dài. .
  • Độ giãn rất ít: băng tải chỉ bị giãn ra một ít khi vận chuyển
  • Đường kính của đai quấn nhỏ: thân băng tải có một lớp khung cáp thép theo chiều dọc, chống tải nặng. Do đó rulô có đường kính nhỏ được dùng với thiết bị nhỏ.
  • Độ kết dính giữa cao su và cáp thép: một lớp kẽm được mạ trên bề mặt thép tạo ra sự kết dính giữa cáp thép và băng tải. Do đó chịu được va đập mạnh mà không bị rời ra, vì vậy băng tải rất bền.
  • Thậm chí có sức căng, cáp thép vẫn được dữ nguyên và có cùng độ căng, vì thế băng tải được cân bằng khi chuyên động và không bị văng ra ngoài.
  • Vì thân băng tải không có khung ngang nên dễ dàng tạo thành lòng máng, do đó băng tải có thể tải được nhiều vật liệu và ngăn cho vật liệu không bị đổ.
  • Khung cáp thép đã được kiểm tra vận chuyển hoặc bằng máy để phòng ngừa tai nạn xảy ra

bang tai cap thep 2.jpg 

Thông số kỹ thuật:

 

Cường độ băng tải

(st-No)

Đường kính lõi  thép d(mm)

 

Cấu trúc sợi cáp

Khoảng cách sợi cáp

(mm)

Cường lực căng chuẩn khi vận hành

(N/mm)

Độ dày tiêu chuẩn của bề mặt băng tải

(mm)

 

Trọng lượng (Kg/m2)

Đường kính  của rulô.

(mm)

Lực căng của cáp thép KN/piece

ST - 630

3.0

6 x 7 + IWS

10

90

5 x 5

20.0

800

6.93

ST – 800

3.5

6 x 7 + IWS

10

110

5 x 5

20.6

800

8.8

ST – 1000

4.0

6 x 7 + IWS

12

140

6 x 6

24.7

800

13.2

ST – 1250

4.5

6 x 7 + IWS

2

175

6 x 6

25.4

800

16.5

ST – 1600

5.0

6 x 19 + IWS

12

225

6 x 6

26.0

1000

21.12

ST – 2000

6.0

6 x 19 + IWS

12

285

8 x 6

30.0

1000

26.4

ST – 2500

7.5

6 x 19w + IWS

15

355

8 x 6

32.2

1250

41.25

ST – 3150

8.1

6 x 19w + IWS

15

450

8 x 6

35.7

1400

51.98

ST – 4000

9.1

6 x 19w + IWS

17

370

8 x 6

37.8

1600

74.8

ST – 4500

9.7

6 x 19w + IWS

16

645

8 x 6

38.7

1800

79.2

ST – 5000

10.9

6 x 19w + IWS

17

715

8.5 x 8.5

41.9

1800

93.5

ST – 5400

11.3

6 x 19w + IWS

17

760

9 x 9

43.9

2000

101

ST – 6300

12.3

6 x 19w + IWS

18

900

10 x 10

48.3

2000

124.74

 

Ký hiệu thông thường các loại băng tải cáp thép: ST- 630, ST- 800 và cao nhất tới ST- 7000 độ dày có thể lên tới 50mm, Băng tải cáp thép thường rất nặng như loại ST-1000 khổ 1m có thể nặng tới 25kg/mét dài vì vậy thường chỉ dài 150m/cuộn

 

Số sợi cáp thép:

 

ST1600

ST2000

ST2500

ST3150

ST4000

ST4500

ST5000

ST5400

ST6300

63

63

50

50

 

 

 

 

 

79

79

64

64

56

60

56

56

52

94

94

76

76

68

72

68

68

63

111

111

89

89

79

84

79

79

74

126

126

101

101

91

96

91

91

85

143

143

114

11

103

107

103

103

96

159

159

128

128

114

120

114

114

107

 

176

141

141

125

133

125

125

118

 

193

155

155

137

146

137

137

129

 

Đáp ứng tiêu chuẩn:

 



GB 700-88

DIN22131-88

H

M

W

X

Y

Cường độ kéo giãn

Mpa ≥

17.65

13.73

18

25

20

Độ giãn dài

% ≥

450

40

400

450

400

Sau khi thay đổi tỷ lệ đàn hồi thay đổi tỷ lệ giãn

%

-25 - +25

-25 - +25

-25 - +25

-25 - +25

-25 - +25

Độ mòn

0.6 cm³ /1.61 km

0.6 cm³ /1.61 km

90 mm³

120mm³

150mm³

 

 Độ kết dính của cáp thép:

 

Cường độ

St630

St800

St1000

St1250

St1600

S

2000

St2500

St3150

St4000

St4500

St5000

St5400

St6300

Độ kết dính N/mm

GB9770-88

54

60

64

69

74

84

98

108

118

 

 

 

 

Độ kết dính N/mm

DIN22131-88

60

70

80

95

105

105

130

140

145

150

165

175

180

SẢN PHẨM CÙNG LOẠI
Băng tải gân được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực cảng biển, mỏ, điện, than, xi măng, vật liệu xây dựng, bê tông, hàng hoá đóng gói dạng bao
Băng tải ống là loại băng tải mới dùng sợi vải bạt (EP), lõi bằng thép, độ đàn hồi cao, chống mòn và bề mặt rất chắc. Được dùng trong vận chuyển vật liệu bột
Cân băng định lượng là một dạng băng tải thường sử dụng trong các nhà máy xi măng
hệ thống băng tải xoắn ốc được thiết kế linh hoạt giúp vận chuyển sản phẩm lên cao một cách dễ dàng. Hệ thống băng tải xoắn ốc được thiết kế với hình trôn ốc
Băng tải chịu dầu dùng để vận chuyển linh kiện và phụ tùng mà có thấm dầu máy, dầu nặng, than tẩm dầu ở các nhà máy chế biến dầu ăn và các nhà máy nhiệt điện
Băng tải chịu hóa chất sử dụng trong ngành hóa chất có nhiều loại khác nhau tùy thuộc vào hóa chất, có thể phân loại theo gốc của chúng như gốc axit, gốc benzen, gốc kiềm,…
Băng tải chịu nhiệt là loại băng tải phải làm việc khi tiếp xúc với vật liệu hoặc trong môi trường nhiệt độ lớn hơn 700 C
Băng tải chống lạnh có thể dùng ở nhiệt độ âm 40ĢC. Hiệu suất bề mặt cao su có đặc tính sau. Thích hợp với nhiệt độ lạnh ngoài trời
Băng tải PVC sử dụng cho tải thực phẩm ,tải trong công nghiệp điện tử ,thuỷ sản ,tải trong nhà xưởng , với yêu cầu sạch sẽ ,nhẹ nhàng
Bình luận với Facebook
Bình luận với Google
© Copyright (C) LAVME .,JSC. All rights reserved 2010